Bỏ qua điều hướng
Từ điển

中立

Bính âmzhōnglìHán-Việttrung lậpTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

giữ trung lập, không nghiêng về bên nào

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 处于对立双方之间,不偏袒任何一方

    在这场争论中他始终保持中立。

    zài zhè chǎng zhēnglùn zhōng tā shǐzhōng bǎochí zhōnglì.

    Trong cuộc tranh luận này anh ấy luôn giữ thái độ trung lập.

Cụm thường gặp

保持中立 (giữ trung lập) / 中立国 (nước trung lập) / 严守中立 (nghiêm giữ trung lập)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 中立. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.