Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmzhǒngHán-ViệtchủngTừ loạilượng từHSK 3.0cấp 3

loại, kiểu (lượng từ)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 表示种类,用于人或事物的类别

    这是一种很好吃的水果。

    Zhè shì yì zhǒng hěn hǎochī de shuǐguǒ.

    Đây là một loại trái cây rất ngon.

Cụm thường gặp

一种水果 (một loại trái cây) / 这种方法 (loại phương pháp này) / 各种各样 (đủ loại)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 种. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.