种
Bính âmzhǒngHán-ViệtchủngTừ loạilượng từHSK 3.0cấp 3
loại, kiểu (lượng từ)
Giải nghĩa & ví dụ
表示种类,用于人或事物的类别
这是一种很好吃的水果。
Zhè shì yì zhǒng hěn hǎochī de shuǐguǒ.
Đây là một loại trái cây rất ngon.
Cụm thường gặp
一种水果 (một loại trái cây) / 这种方法 (loại phương pháp này) / 各种各样 (đủ loại)
种
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 种. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.