Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmzhòngHán-ViệtchủngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 4

trồng (cây, hoa, rau)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 把植物的种子或苗放进土里使生长

    爷爷在院子里种了很多花。

    yéye zài yuànzi lǐ zhòng le hěn duō huā.

    Ông trồng rất nhiều hoa trong sân.

Cụm thường gặp

种树 (trồng cây) / 种花 (trồng hoa) / 种菜 (trồng rau)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 种. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.