知足
Bính âmzhīzúHán-Việttri túcTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9
biết đủ, biết bằng lòng với những gì mình có
Giải nghĩa & ví dụ
对已得到的感到满足,不作过分要求。
他是个知足的人,从不贪求。
tā shì gè zhīzú de rén, cóng bù tānqiú.
Anh ấy là người biết đủ, chưa bao giờ tham lam.
Cụm thường gặp
懂得知足 (biết bằng lòng) / 知足的心态 (tâm thái biết đủ) / 从不知足 (không bao giờ thấy đủ)
知
足
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 知足. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
知tri