Bỏ qua điều hướng
Từ điển

知足

Bính âmzhīzúHán-Việttri túcTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

biết đủ, biết bằng lòng với những gì mình có

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 对已得到的感到满足,不作过分要求。

    他是个知足的人,从不贪求。

    tā shì gè zhīzú de rén, cóng bù tānqiú.

    Anh ấy là người biết đủ, chưa bao giờ tham lam.

Cụm thường gặp

懂得知足 (biết bằng lòng) / 知足的心态 (tâm thái biết đủ) / 从不知足 (không bao giờ thấy đủ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 知足. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.