知觉
Bính âmzhījuéHán-Việttri giácTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
tri giác, cảm giác, ý thức (sự cảm nhận)
Giải nghĩa & ví dụ
人脑对客观事物的整体反映;感觉、意识。
他冻得四肢几乎失去了知觉。
tā dòng de sìzhī jīhū shīqù le zhījué.
Anh ấy lạnh đến mức tay chân gần như mất cảm giác.
Cụm thường gặp
失去知觉 (mất tri giác) / 恢复知觉 (hồi phục cảm giác) / 毫无知觉 (không hề hay biết)
知
觉
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 知觉. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
知tri