Bỏ qua điều hướng
Từ điển

知觉

Bính âmzhījuéHán-Việttri giácTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

tri giác, cảm giác, ý thức (sự cảm nhận)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 人脑对客观事物的整体反映;感觉、意识。

    他冻得四肢几乎失去了知觉。

    tā dòng de sìzhī jīhū shīqù le zhījué.

    Anh ấy lạnh đến mức tay chân gần như mất cảm giác.

Cụm thường gặp

失去知觉 (mất tri giác) / 恢复知觉 (hồi phục cảm giác) / 毫无知觉 (không hề hay biết)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 知觉. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.