直达
Bính âmzhídáHán-Việttrực đạtTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
đi thẳng đến, trực đạt (không chuyển tuyến, không dừng)
Giải nghĩa & ví dụ
中途不换乘、不停留,直接到达目的地。
这趟列车从北京直达上海。
zhè tàng lièchē cóng Běijīng zhídá Shànghǎi.
Chuyến tàu này đi thẳng từ Bắc Kinh đến Thượng Hải.
Cụm thường gặp
直达列车 (tàu chạy thẳng) / 直达目的地 (đi thẳng đến đích) / 直达航班 (chuyến bay thẳng)
直
达
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 直达. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
直trực