治安
Bính âmzhì’ānHán-Việttrị anTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
trị an; an ninh trật tự (xã hội)
Giải nghĩa & ví dụ
社会的安宁秩序
这个城市的治安一直很好。
zhège chéngshì de zhì'ān yìzhí hěn hǎo.
An ninh trật tự của thành phố này luôn rất tốt.
Cụm thường gặp
社会治安 (trị an xã hội) / 治安良好 (an ninh tốt) / 维护治安 (giữ gìn trật tự)
治
安
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 治安. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
治trị