执
zhíHán-ViệtchấpTừ loạiđộng từ
chấp hành, thi hành; cầm, nắm; giữ, khăng khăng giữ
Giải nghĩa & ví dụ
执行;拿着;坚持
他认真执行了经理的计划。
tā rènzhēn zhíxíng le jīnglǐ de jìhuà.
Anh ấy đã nghiêm túc thực hiện kế hoạch của giám đốc.
Cụm thường gặp
执行 (thi hành) / 固执 (bướng bỉnh) / 争执 (tranh cãi)
执
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 执. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.