Bỏ qua điều hướng
Từ điển

执

zhíHán-ViệtchấpTừ loạiđộng từ

chấp hành, thi hành; cầm, nắm; giữ, khăng khăng giữ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 执行;拿着;坚持

    他认真执行了经理的计划。

    tā rènzhēn zhíxíng le jīnglǐ de jìhuà.

    Anh ấy đã nghiêm túc thực hiện kế hoạch của giám đốc.

Cụm thường gặp

执行 (thi hành) / 固执 (bướng bỉnh) / 争执 (tranh cãi)

Cách viết

执

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 执. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.