Bỏ qua điều hướng
Từ điển

珍重

Bính âmzhēnzhòngHán-Việttrân trọngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

trân trọng; quý trọng, coi trọng; bảo trọng; giữ gìn sức khỏe (thường dùng khi từ biệt)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. trân trọng; quý trọng, coi trọng

    爱惜重视

    我们应当珍重彼此的情谊。

    wǒmen yīngdāng zhēnzhòng bǐcǐ de qíngyì.

    Chúng ta nên trân trọng tình nghĩa của nhau.

  2. bảo trọng; giữ gìn sức khỏe (thường dùng khi từ biệt)

    多用于道别,希望对方保重身体

    就此别过,望你多多珍重。

    jiùcǐ bié guò, wàng nǐ duōduō zhēnzhòng.

    Chia tay tại đây, mong cậu giữ gìn sức khỏe.

Cụm thường gặp

珍重感情 (trân trọng tình cảm) / 多多珍重 (bảo trọng nhiều) / 彼此珍重 (bảo trọng lẫn nhau)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 珍重. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.