Bỏ qua điều hướng
Từ điển

振兴

Bính âmzhènxīngHán-Việtchấn hưngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

chấn hưng; làm cho hưng thịnh, phát triển mạnh mẽ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 使兴盛、发展壮大

    科技创新是振兴经济的关键。

    kējì chuàngxīn shì zhènxīng jīngjì de guānjiàn.

    Đổi mới khoa học công nghệ là then chốt để chấn hưng kinh tế.

Cụm thường gặp

振兴经济 (chấn hưng kinh tế) / 振兴中华 (chấn hưng Trung Hoa) / 振兴乡村 (chấn hưng nông thôn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 振兴. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.