Bỏ qua điều hướng
Từ điển

振动

Bính âmzhèndòngHán-Việtchấn độngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

dao động; rung động (vật thể qua lại quanh vị trí cân bằng)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 物体经过某一中心位置不断做往复运动

    琴弦的振动产生了美妙的声音。

    qínxián de zhèndòng chǎnshēng le měimiào de shēngyīn.

    Sự dao động của dây đàn tạo ra âm thanh tuyệt diệu.

Cụm thường gặp

声波振动 (dao động sóng âm) / 频率振动 (rung theo tần số) / 振动频率 (tần số dao động)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 振动. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.