Bỏ qua điều hướng
Từ điển

振作

Bính âmzhènzuòHán-Việtchấn tácTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

phấn chấn; gắng gượng, khích lệ tinh thần vươn lên

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 使精神旺盛、情绪高涨;奋发起来

    失败之后,他很快振作起来。

    shībài zhī hòu, tā hěn kuài zhènzuò qǐlai.

    Sau thất bại, anh ấy nhanh chóng phấn chấn trở lại.

Cụm thường gặp

振作精神 (phấn chấn tinh thần) / 重新振作 (gượng dậy trở lại) / 振作起来 (vực dậy tinh thần)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 振作. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.