政党
Bính âmzhèngdǎngHán-Việtchính đảngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
đảng phái chính trị, chính đảng
Giải nghĩa & ví dụ
代表某一阶级或集团、为掌握或参与政权而结成的政治组织。
这个国家有好几个主要政党。
zhège guójiā yǒu hǎojǐ gè zhǔyào zhèngdǎng.
Quốc gia này có mấy đảng chính trị lớn.
Cụm thường gặp
执政党 (đảng cầm quyền) / 政党组织 (tổ chức đảng phái) / 成立政党 (thành lập đảng chính trị)
政
党
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 政党. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.