Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmzhěngHán-ViệtchỉnhTừ loạitính từHSK 3.0cấp 4

trọn vẹn, đúng (không lẻ)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 完整的;没有零头的

    他等了整整一个小时。

    tā děng le zhěngzhěng yí gè xiǎoshí.

    Anh ấy đã đợi trọn vẹn một tiếng đồng hồ.

Cụm thường gặp

整一天 (suốt cả ngày) / 整十块 (đúng mười đồng) / 整套书 (cả bộ sách)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 整. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.