Bỏ qua điều hướng
Từ điển

政

zhèngHán-ViệtchínhTừ loạidanh từ

chính trị, việc nước; công việc quản lý (hành chính, bưu chính, việc nhà)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 政治;国家或团体的事务

    我们请了一位家政阿姨帮忙打扫。

    wǒmen qǐng le yí wèi jiāzhèng āyí bāngmáng dǎsǎo.

    Chúng tôi thuê một cô giúp việc đến dọn dẹp.

Cụm thường gặp

政府 (chính phủ) / 政治 (chính trị) / 政策 (chính sách)

Cách viết

政

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 政. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.