政
zhèngHán-ViệtchínhTừ loạidanh từ
chính trị, việc nước; công việc quản lý (hành chính, bưu chính, việc nhà)
Giải nghĩa & ví dụ
政治;国家或团体的事务
我们请了一位家政阿姨帮忙打扫。
wǒmen qǐng le yí wèi jiāzhèng āyí bāngmáng dǎsǎo.
Chúng tôi thuê một cô giúp việc đến dọn dẹp.
Cụm thường gặp
政府 (chính phủ) / 政治 (chính trị) / 政策 (chính sách)
政
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 政. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.