召开
Bính âmzhàokāiHán-Việttriệu khaiTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5
triệu tập; tổ chức (hội nghị)
Giải nghĩa & ví dụ
召集人们举行(会议等)
公司明天上午召开年度总结会。
gōngsī míngtiān shàngwǔ zhàokāi niándù zǒngjié huì.
Sáng mai công ty triệu tập cuộc họp tổng kết hàng năm.
Cụm thường gặp
召开会议 (triệu tập hội nghị) / 召开大会 (mở đại hội) / 顺利召开 (diễn ra thuận lợi)
召
开
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 召开. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.