Bỏ qua điều hướng
Từ điển

召开

Bính âmzhàokāiHán-Việttriệu khaiTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

triệu tập; tổ chức (hội nghị)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 召集人们举行(会议等)

    公司明天上午召开年度总结会。

    gōngsī míngtiān shàngwǔ zhàokāi niándù zǒngjié huì.

    Sáng mai công ty triệu tập cuộc họp tổng kết hàng năm.

Cụm thường gặp

召开会议 (triệu tập hội nghị) / 召开大会 (mở đại hội) / 顺利召开 (diễn ra thuận lợi)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 召开. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.