Bỏ qua điều hướng
Từ điển

摘要

Bính âmzhāiyàoHán-Việttrích yếuTừ loạidanh từ, động từHSK 3.0cấp 7-9

bản tóm tắt; phần tóm lược (abstract); trích yếu; tóm lược; rút ra ý chính

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. bản tóm tắt; phần tóm lược (abstract)

    从文章、著作中摘出的要点

    论文前面要附一段内容摘要。

    lùnwén qiánmian yào fù yí duàn nèiróng zhāiyào.

    Trước bài luận cần đính kèm một đoạn tóm tắt nội dung.

  1. trích yếu; tóm lược; rút ra ý chính

    摘录要点

    请把这份报告的重点摘要出来。

    qǐng bǎ zhè fèn bàogào de zhòngdiǎn zhāiyào chūlái.

    Hãy tóm lược những điểm chính của báo cáo này ra.

Cụm thường gặp

内容摘要 (tóm tắt nội dung) / 新闻摘要 (bản tin tóm tắt) / 摘要报道 (đưa tin tóm lược)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 摘要. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.