Bỏ qua điều hướng
Từ điển

增速

Bính âmzēngsùHán-Việttăng tốcTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 7-9

tăng tốc độ; đẩy nhanh tốc độ; tốc độ tăng trưởng; nhịp độ tăng

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. tăng tốc độ; đẩy nhanh tốc độ

    加快速度

    列车驶出车站后逐渐增速。

    lièchē shǐchū chēzhàn hòu zhújiàn zēngsù.

    Đoàn tàu ra khỏi ga rồi dần dần tăng tốc.

  1. tốc độ tăng trưởng; nhịp độ tăng

    增长的速度(多指经济指标)

    今年经济增速有所放缓。

    jīnnián jīngjì zēngsù yǒu suǒ fànghuǎn.

    Tốc độ tăng trưởng kinh tế năm nay có phần chậm lại.

Cụm thường gặp

经济增速 (tốc độ tăng trưởng kinh tế) / 增速放缓 (tốc độ tăng chậm lại) / 保持增速 (giữ nhịp độ tăng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 增速. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.