Bỏ qua điều hướng
Từ điển

造型

Bính âmzàoxíngHán-Việttạo hìnhTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 6

tạo hình, tạo dáng; kiểu dáng, hình dạng bên ngoài

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. tạo hình, tạo dáng

    创造出物体的形象或形状

    这位设计师善于用线条造型。

    zhè wèi shèjìshī shànyú yòng xiàntiáo zàoxíng.

    Nhà thiết kế này giỏi tạo hình bằng đường nét.

  1. kiểu dáng, hình dạng bên ngoài

    塑造出来的物体形象

    这座雕塑的造型非常独特。

    zhè zuò diāosù de zàoxíng fēicháng dútè.

    Kiểu dáng của bức tượng này rất độc đáo.

Cụm thường gặp

人物造型 (tạo hình nhân vật) / 造型艺术 (nghệ thuật tạo hình) / 时尚造型 (kiểu dáng thời trang)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 造型. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.