Bỏ qua điều hướng
Từ điển

愚公移山

Bính âmyúgōng-yíshānHán-Việtngu công di sơnTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9

Ngu Công dời núi; có lòng kiên trì bền bỉ, không sợ gian khó, quyết làm đến cùng ắt thành công

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 比喻做事有恒心、不怕困难,坚持到底就能成功

    我们要发扬愚公移山的精神,攻克难关。

    wǒmen yào fāyáng yúgōng yí shān de jīngshén, gōngkè nánguān.

    Chúng ta phải phát huy tinh thần Ngu Công dời núi để vượt qua khó khăn.

Cụm thường gặp

愚公移山的精神 (tinh thần Ngu Công dời núi) / 发扬愚公移山 (phát huy sự kiên trì) / 靠愚公移山的毅力 (nhờ ý chí bền bỉ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 愚公移山. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.