育
yùHán-ViệtdụcTừ loạiđộng từ
sinh, sinh đẻ; nuôi, nuôi dưỡng; giáo dục
Giải nghĩa & ví dụ
生育;养活;教育
父母养育我们很不容易。
fùmǔ yǎngyù wǒmen hěn bù róngyì.
Cha mẹ nuôi dưỡng chúng ta thật không dễ dàng.
Cụm thường gặp
体育 (thể dục) / 教育 (giáo dục) / 发育 (phát dục)
育
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 育. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.