Bỏ qua điều hướng
Từ điển

育

yùHán-ViệtdụcTừ loạiđộng từ

sinh, sinh đẻ; nuôi, nuôi dưỡng; giáo dục

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 生育;养活;教育

    父母养育我们很不容易。

    fùmǔ yǎngyù wǒmen hěn bù róngyì.

    Cha mẹ nuôi dưỡng chúng ta thật không dễ dàng.

Cụm thường gặp

体育 (thể dục) / 教育 (giáo dục) / 发育 (phát dục)

Cách viết

育

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 育. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.