Bỏ qua điều hướng
Từ điển

油腻

Bính âmyóunìHán-Việtdu nịTừ loạitính từ, danh từHSK 3.0cấp 7-9

nhiều dầu mỡ; ngấy; nhờn; đồ ăn dầu mỡ; thức ăn nhiều mỡ

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. nhiều dầu mỡ; ngấy; nhờn

    含油多,使人感到腻

    这道菜太油腻,我吃不惯。

    zhè dào cài tài yóunì, wǒ chī bu guàn.

    Món này quá nhiều dầu mỡ, tôi ăn không quen.

  1. đồ ăn dầu mỡ; thức ăn nhiều mỡ

    指含油多的食物

    医生建议他少吃油腻。

    yīshēng jiànyì tā shǎo chī yóunì.

    Bác sĩ khuyên anh ấy ăn ít đồ dầu mỡ.

Cụm thường gặp

油腻的食物 (thức ăn nhiều dầu mỡ) / 满手油腻 (tay đầy nhờn) / 少吃油腻 (ăn ít đồ dầu mỡ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 油腻. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.