Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmyóuHán-ViệtduTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 2

bơi (trong nước)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 人或动物在水里行动

    小鱼在水里游来游去。

    xiǎo yú zài shuǐ lǐ yóu lái yóu qù.

    Con cá nhỏ bơi qua bơi lại trong nước.

Cụm thường gặp

游过去 (bơi qua) / 游得快 (bơi nhanh) / 在水里游 (bơi trong nước)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 游. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.