游
Bính âmyóuHán-ViệtduTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 2
bơi (trong nước)
Giải nghĩa & ví dụ
人或动物在水里行动
小鱼在水里游来游去。
xiǎo yú zài shuǐ lǐ yóu lái yóu qù.
Con cá nhỏ bơi qua bơi lại trong nước.
Cụm thường gặp
游过去 (bơi qua) / 游得快 (bơi nhanh) / 在水里游 (bơi trong nước)
游
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 游. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.