Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmyǒuHán-ViệthữuTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 1

có; sở hữu

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 表示领有、存在

    我有两个妹妹。

    wǒ yǒu liǎng ge mèimei.

    Tôi có hai em gái.

Cụm thường gặp

有钱 (có tiền) / 有时间 (có thời gian) / 有意思 (thú vị)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 有. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.