Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmyóuHán-ViệtduTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4

dầu; mỡ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 动植物或矿物中提炼出的液体

    妈妈在锅里放了一点油。

    māma zài guō lǐ fàng le yìdiǎn yóu.

    Mẹ cho một chút dầu vào nồi.

Cụm thường gặp

食用油 (dầu ăn) / 一瓶油 (một chai dầu) / 加点油 (thêm chút dầu)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 油. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.