优
yōuHán-ViệtưuTừ loạitính từ
tốt, giỏi, ưu tú; ưu đãi
Giải nghĩa & ví dụ
好,出色;优待
她是我们班最优秀的学生。
tā shì wǒmen bān zuì yōuxiù de xuésheng.
Cô ấy là học sinh giỏi nhất lớp chúng tôi.
Cụm thường gặp
优点 (ưu điểm) / 优秀 (xuất sắc) / 优惠 (ưu đãi)
优
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 优. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.