Bỏ qua điều hướng
Từ điển

优

yōuHán-ViệtưuTừ loạitính từ

tốt, giỏi, ưu tú; ưu đãi

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 好,出色;优待

    她是我们班最优秀的学生。

    tā shì wǒmen bān zuì yōuxiù de xuésheng.

    Cô ấy là học sinh giỏi nhất lớp chúng tôi.

Cụm thường gặp

优点 (ưu điểm) / 优秀 (xuất sắc) / 优惠 (ưu đãi)

Cách viết

优

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 优. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.