遗物
Bính âmyíwùHán-Việtdi vậtTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
di vật (đồ vật người đã khuất để lại)
Giải nghĩa & ví dụ
死者生前留下的物品。
这件旧怀表是祖父的遗物。
zhè jiàn jiù huáibiǎo shì zǔfù de yíwù.
Chiếc đồng hồ quả quýt cũ này là di vật của ông nội.
Cụm thường gặp
珍藏遗物 (cất giữ di vật) / 烈士遗物 (di vật của liệt sĩ) / 整理遗物 (sắp xếp di vật)
遗
物
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 遗物. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.