Bỏ qua điều hướng
Từ điển

医务

Bính âmyīwùHán-Việty vụTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

công tác y tế, nghiệp vụ y tế

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 有关医疗的事务。

    医务人员日夜奋战在一线。

    yīwù rényuán rìyè fènzhàn zài yīxiàn.

    Nhân viên y tế ngày đêm chiến đấu ở tuyến đầu.

Cụm thường gặp

医务人员 (nhân viên y tế) / 医务工作 (công tác y tế) / 医务室 (phòng y tế)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 医务. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.