Bỏ qua điều hướng
Từ điển

一头

Bính âmyìtóuHán-Việtnhất đầuTừ loạidanh từ, phó từHSK 3.0cấp 7-9

một đầu, một bên (của vật có hai đầu); cắm đầu, lao thẳng; thình lình, đột ngột

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. một đầu, một bên (của vật có hai đầu)

    物体的一端;一边

    扁担的一头挑着水桶。

    biǎndan de yìtóu tiāozhe shuǐtǒng.

    Một đầu đòn gánh gánh thùng nước.

  1. cắm đầu, lao thẳng; thình lình, đột ngột

    形容动作猛然、直接地

    他一头扎进了游泳池。

    tā yìtóu zhā jìn le yóuyǒngchí.

    Anh ấy lao thẳng xuống hồ bơi.

Cụm thường gặp

一头扎进 (lao thẳng vào) / 一头栽倒 (ngã chúi xuống) / 扁担一头 (một đầu đòn gánh)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 一头. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.