Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmyìngHán-ViệtứngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

đáp lại, trả lời; đáp ứng, ứng phó; nhận lời, đồng ý

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 回答;应付、对付;答应、允许

    我叫了他半天,他都没应。

    wǒ jiào le tā bàntiān, tā dōu méi yìng.

    Tôi gọi anh ta cả buổi mà anh ta chẳng đáp lại.

Cụm thường gặp

应邀出席 (nhận lời tham dự) / 有求必应 (có cầu tất ứng) / 里应外合 (trong ngoài hô ứng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 应. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.