因
Bính âmyīnHán-ViệtnhânTừ loạigiới từ, liên từ, danh từHSK 3.0cấp 6
do, vì, bởi (nguyên nhân); vì, bởi vì; nguyên nhân, nguyên do, căn nguyên
Nghĩa theo từ loại
介
do, vì, bởi (nguyên nhân)
引进原因或理由
会议因故取消了。
huìyì yīn gù qǔxiāo le.
Cuộc họp bị hủy vì lý do nào đó.
连
vì, bởi vì
连接分句,表示原因
他因病没能来上课。
tā yīn bìng méi néng lái shàngkè.
Anh ấy vì ốm nên không thể đến lớp.
名
nguyên nhân, nguyên do, căn nguyên
原因;缘故
凡事都有前因后果。
fánshì dōu yǒu qián yīn hòu guǒ.
Mọi việc đều có nguyên nhân và kết quả.
Cụm thường gặp
因故取消 (hủy vì lý do) / 前因后果 (nguyên nhân hậu quả) / 因人而异 (tùy người mà khác)
因
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 因. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.