Bỏ qua điều hướng
Từ điển

因

yīnHán-ViệtnhânTừ loạigiới từ, liên từ, danh từHSK 3.0cấp 6

do, vì, bởi (nguyên nhân); vì, bởi vì; nguyên nhân, nguyên do, căn nguyên

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

介

  1. do, vì, bởi (nguyên nhân)

    引进原因或理由

    会议因故取消了。

    huìyì yīn gù qǔxiāo le.

    Cuộc họp bị hủy vì lý do nào đó.

连

  1. vì, bởi vì

    连接分句,表示原因

    他因病没能来上课。

    tā yīn bìng méi néng lái shàngkè.

    Anh ấy vì ốm nên không thể đến lớp.

名

  1. nguyên nhân, nguyên do, căn nguyên

    原因;缘故

    凡事都有前因后果。

    fánshì dōu yǒu qián yīn hòu guǒ.

    Mọi việc đều có nguyên nhân và kết quả.

Cụm thường gặp

因故取消 (hủy vì lý do) / 前因后果 (nguyên nhân hậu quả) / 因人而异 (tùy người mà khác)

Cách viết

因

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 因. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.