Bỏ qua điều hướng
Từ điển

毅力

Bính âmyìlìHán-Việtnghị lựcTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

nghị lực; sức mạnh ý chí kiên cường bền bỉ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 坚强持久的意志力

    靠着顽强的毅力,他终于戒掉了烟。

    kàozhe wánqiáng de yìlì, tā zhōngyú jièdiào le yān.

    Nhờ nghị lực kiên cường, cuối cùng anh ấy đã bỏ được thuốc lá.

Cụm thường gặp

顽强的毅力 (nghị lực kiên cường) / 缺乏毅力 (thiếu nghị lực) / 磨练毅力 (rèn nghị lực)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 毅力. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.