Bỏ qua điều hướng
Từ điển

意

yìHán-ViệtýTừ loạidanh từ

ý, ý nghĩ; ý muốn, tâm ý

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 心思;想法;愿望

    你的意思我明白了。

    nǐ de yìsi wǒ míngbai le.

    Ý của bạn tôi hiểu rồi.

Cụm thường gặp

意思 (ý nghĩa) / 满意 (hài lòng) / 同意 (đồng ý)

Cách viết

意

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 意. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.