Bỏ qua điều hướng
Từ điển

椰子

Bính âmyēziHán-Việtda tửTừ loạidanh từ

quả dừa

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 热带的一种水果,里面有水和白肉

    天气热的时候喝椰子水最好。

    Tiānqì rè de shíhou hē yēzi shuǐ zuì hǎo.

    Trời nóng thì uống nước dừa là tốt nhất.

Cụm thường gặp

喝椰子水 (uống nước dừa) / 一个椰子 (một quả dừa) / 椰子树 (cây dừa)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 椰子. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.