液
yèHán-ViệtdịchTừ loạidanh từ
chất lỏng, dịch
Giải nghĩa & ví dụ
液体
这种液体不能喝。
zhè zhǒng yètǐ bù néng hē.
Loại chất lỏng này không uống được.
Cụm thường gặp
血液 (máu) / 液体 (chất lỏng) / 输液 (truyền dịch)
液
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 液. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.