谣言
Bính âmyáoyánHán-Việtdao ngônTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
tin đồn nhảm; lời đồn thất thiệt
Giải nghĩa & ví dụ
没有事实根据的传闻
网络上的谣言很快就被辟谣了。
wǎngluò shàng de yáoyán hěn kuài jiù bèi pìyáo le.
Tin đồn trên mạng nhanh chóng bị bác bỏ.
Cụm thường gặp
散布谣言 (tung tin đồn) / 传播谣言 (lan truyền tin đồn) / 不信谣言 (không tin lời đồn)
谣
言
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 谣言. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.