Bỏ qua điều hướng
Từ điển

药方

Bính âmyàofāngHán-Việtdược phươngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

đơn thuốc; toa thuốc, phương thuốc

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 医生开的用药单子;治病的处方

    医生给他开了一张药方。

    yīshēng gěi tā kāi le yì zhāng yàofāng.

    Bác sĩ kê cho anh ấy một đơn thuốc.

Cụm thường gặp

开药方 (kê đơn thuốc) / 一张药方 (một tờ đơn thuốc) / 祖传药方 (phương thuốc gia truyền)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 药方. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.