燕子
Bính âmyànziHán-Việtyến tửTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
chim én; con én
Giải nghĩa & ví dụ
一种春天飞来的候鸟,尾巴分叉
春天到了,燕子飞回来筑巢。
chūntiān dào le, yànzi fēi huílái zhù cháo.
Mùa xuân đến, chim én bay về làm tổ.
Cụm thường gặp
一只燕子 (một con én) / 燕子筑巢 (én làm tổ) / 燕子归来 (én bay về)
燕
子
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 燕子. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.