Bỏ qua điều hướng
Từ điển

氧气

Bính âmyǎngqìHán-Việtdưỡng khíTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

khí oxy

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 一种无色无味的气体,人和动物呼吸所必需

    病人需要吸氧气。

    bìngrén xūyào xī yǎngqì.

    Bệnh nhân cần thở oxy.

Cụm thường gặp

吸入氧气 (hít khí oxy) / 氧气不足 (thiếu oxy) / 氧气瓶 (bình oxy)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 氧气. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.