演
Bính âmyǎnHán-ViệtdiễnTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 4
diễn; đóng (vai); biểu diễn
Giải nghĩa & ví dụ
表演节目或扮演角色
她在这部电影里演一个老师。
tā zài zhè bù diànyǐng lǐ yǎn yí ge lǎoshī.
Cô ấy đóng vai một giáo viên trong bộ phim này.
Cụm thường gặp
演节目 (diễn tiết mục) / 演电影 (đóng phim) / 演得好 (diễn hay)
演
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 演. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.