Bỏ qua điều hướng
Từ điển

言

yánHán-ViệtngônTừ loạidanh từ, động từ

lời, lời nói; nói

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 话;说

    学习一门语言需要时间。

    xuéxí yì mén yǔyán xūyào shíjiān.

    Học một ngôn ngữ cần có thời gian.

Cụm thường gặp

语言 (ngôn ngữ) / 发言 (phát biểu) / 留言 (để lại lời nhắn)

Cách viết

言

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 言. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.