牙
Bính âmyáHán-ViệtnhaTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 3
răng
Giải nghĩa & ví dụ
嘴里用来咬东西的硬骨
我的牙有点疼。
wǒ de yá yǒudiǎn téng.
Răng của tôi hơi đau.
Cụm thường gặp
刷牙 (đánh răng) / 牙疼 (đau răng) / 一颗牙 (một cái răng)
牙
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 牙. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.