Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmHán-ViệtnhaTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 3

răng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 嘴里用来咬东西的硬骨

    我的牙有点疼。

    wǒ de yá yǒudiǎn téng.

    Răng của tôi hơi đau.

Cụm thường gặp

刷牙 (đánh răng) / 牙疼 (đau răng) / 一颗牙 (một cái răng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 牙. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.