虚伪
Bính âmxūwěiHán-Việthư nguỵTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9
giả dối, đạo đức giả, hư ngụy
Giải nghĩa & ví dụ
不真实;作假;表里不一
我最讨厌虚伪的人。
wǒ zuì tǎoyàn xūwěi de rén.
Tôi ghét nhất những kẻ giả dối.
Cụm thường gặp
虚伪的笑容 (nụ cười giả dối) / 为人虚伪 (con người giả dối) / 虚伪做作 (giả tạo màu mè)
虚
伪
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 虚伪. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.