伪造
Bính âmwěizàoHán-Việtnguỵ tạoTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
giả mạo; làm giả (giấy tờ, tiền, chữ ký)
Giải nghĩa & ví dụ
假造(文件、货币、印章等)
他因伪造证件而受到法律制裁。
tā yīn wěizào zhèngjiàn ér shòudào fǎlǜ zhìcái.
Anh ta bị pháp luật trừng phạt vì làm giả giấy tờ.
Cụm thường gặp
伪造文件 (giả mạo tài liệu) / 伪造签名 (giả mạo chữ ký) / 伪造货币 (làm tiền giả)
伪
造
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 伪造. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.