Bỏ qua điều hướng
Từ điển

伪装

Bính âmwěizhuāngHán-Việtnguỵ trangTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 7-9

ngụy trang; giả vờ; che giấu bằng vẻ ngoài giả; sự ngụy trang; lớp vỏ giả tạo

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. ngụy trang; giả vờ; che giấu bằng vẻ ngoài giả

    假装;用假象掩盖真相

    他伪装成游客混进了会场。

    tā wěizhuāng chéng yóukè hùn jìn le huìchǎng.

    Hắn ngụy trang thành khách du lịch để trà trộn vào hội trường.

  1. sự ngụy trang; lớp vỏ giả tạo

    用来掩盖真相的假象或手段

    他友善的态度只是一种伪装。

    tā yǒushàn de tàidù zhǐshì yì zhǒng wěizhuāng.

    Thái độ thân thiện của hắn chỉ là một lớp ngụy trang.

Cụm thường gặp

伪装身份 (ngụy trang thân phận) / 军事伪装 (ngụy trang quân sự) / 揭穿伪装 (vạch trần sự ngụy trang)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 伪装. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.