续
Bính âmxùHán-ViệttụcTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
tiếp tục, nối tiếp; thêm vào, gia hạn
Giải nghĩa & ví dụ
接连不断;接在原有的后头
请给我续一杯茶。
qǐng gěi wǒ xù yì bēi chá.
Xin rót thêm cho tôi một cốc trà.
Cụm thường gặp
续写 (viết tiếp) / 续借 (mượn gia hạn) / 续杯 (rót thêm cốc)
续
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 续. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.