Bỏ qua điều hướng
Từ điển

细腻

Bính âmxìnìHán-Việttế nịTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

mịn màng; tinh tế; tỉ mỉ (da, miêu tả, tình cảm)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 细致光滑;(描写、感情)精细入微

    这位作家的心理描写十分细腻。

    zhè wèi zuòjiā de xīnlǐ miáoxiě shífēn xìnì.

    Ngòi bút miêu tả tâm lý của nhà văn này rất tinh tế.

Cụm thường gặp

皮肤细腻 (da mịn màng) / 描写细腻 (miêu tả tinh tế) / 感情细腻 (tình cảm tinh tế)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 细腻. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.