兴隆
Bính âmxīnglóngHán-Việthưng longTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9
thịnh vượng, phát đạt (buôn bán, kinh doanh)
Giải nghĩa & ví dụ
兴盛,多指生意繁荣
祝您生意兴隆,财源广进!
zhù nín shēngyì xīnglóng, cáiyuán guǎng jìn!
Chúc ông làm ăn phát đạt, tài lộc dồi dào!
Cụm thường gặp
生意兴隆 (buôn bán phát đạt) / 财源兴隆 (tài lộc dồi dào) / 买卖兴隆 (mua bán thịnh vượng)
兴
隆
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 兴隆. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
兴hưng