隆安
Bính âmLóng'ānHán-Việtlong anTừ loạidanh từ
Long An (tỉnh/thành của Việt Nam)
Giải nghĩa & ví dụ
越南的一个省市
我有一个朋友是隆安人。
Wǒ yǒu yī gè péngyou shì Lóng'ān rén.
Tôi có một người bạn quê ở Long An.
Cụm thường gặp
隆安省 (tỉnh Long An) / 去隆安 (đi Long An) / 隆安人 (người Long An)
隆
安
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 隆安. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.