兴高采烈
Bính âmxìnggāo-cǎilièHán-Việthưng cao thái liệtTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9
hân hoan phấn khởi; vui mừng hớn hở
Giải nghĩa & ví dụ
形容兴致高涨,情绪热烈
孩子们兴高采烈地拆开了礼物。
háizimen xìng gāo cǎi liè de chāikāi le lǐwù.
Bọn trẻ hân hoan mở gói quà.
Cụm thường gặp
兴高采烈地庆祝 (hân hoan ăn mừng) / 显得兴高采烈 (tỏ ra phấn khởi) / 一路兴高采烈 (suốt đường hớn hở)
兴
高
采
烈
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 兴高采烈. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
兴hưng